Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHÀO CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE
KỶ NIỆM NGÀY SINH CỦA CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG
Hồ sơ trường giữa năm 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 15h:17' 25-03-2015
Dung lượng: 279.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 15h:17' 25-03-2015
Dung lượng: 279.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Biểu: 04-MN-G BÁO CÁO THỐNG KÊ MẦM NON
Giữa năm học: 2014-2015
Phòng gửi Sở: Loại hình:(1) Công lập
"Sở gửi Bộ, cục TK: 30/01 năm sau" Đơn vị báo cáo: Mầm Non Quảng Hưng
(số liệu tính đến thời điểm 31/12) Đơn vị nhận :
Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số NHÀ TRẺ MẪU GIÁO
Tổng số 3-12 tháng 13-24 tháng 25-36 tháng Tổng số 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
-6 -5 -4 -3 -2 -1
1. Tổng số xã (phường) Xã x x x x x x x x
"Tr.đó: số xã (phường) chưa có trường nhà trẻ,
mẫu giáo, mầm non." """" x x x x x x x x
2. Trường Trường x x x x x x x x
"3. Nhóm, lớp (tổng số)" "Nhóm, lớp"
Chia ra a. Nhóm trẻ Nhóm x x x x
Trong đó: Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" 2 2 2 x x x x 2
b. Lớp mẫu giáo Lớp x x x x
Trong đó: Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" x x x x
4. Trẻ em Người 454 50 9 41 x x x x
Chia ra a. Trẻ em nhà trẻ """" 50 50 9 41 x x x x
Trong T.Số:- Nữ """" 28 28 x x x x x x x
- Dân tộc """" x x x x x x x
-Bán trú(được tổ chức nấu ăn) """" 50 50 9 41 x x x x
*T.số trẻ em chia theo độ tuổi (4) """" 9 9 9 x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x 1
+ 2 tuổi """" 9 9 9 x x x x 2
+ Trên 2 tuổi """" x x x x 21
*T.số trẻ em nữ chia theo độ tuổi (4) """" 6 6 x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 2 tuổi """" 6 6 x x x x x x x
+ Trên 2 tuổi """" x x x x x x x
*T.số trẻ em dân tộc chia theo độ tuổi (4) """" x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 2 tuổi """" x x x x x x x
+ Trên 2 tuổi """" x x x x x x x
*Đánh giá sức khoẻ """" 992 104 18 86 888 330 227 331
Chia ra - Số trẻ được theo dõi BĐ phát triển cân nặng """" 454 50 9 41 404 153 102 149 1
- Số trẻ em suy DD thể nhẹ cân (*) """" 40 2 2 38 9 8 21 2
- Số trẻ em được theo dõi biểu đồ chiều cao """" 454 50 9 41 404 153 102 149 3
- Số trẻ bị suy DD thể thấp còi (**) """" 44 2 2 42 15 15 12 4
Mẫu giáo + Kênh A """" x x x x
+ Kênh B """" x x x x
+ Kênh C """" x x x x
+ Kênh D """" x x x x
* Trẻ em chia theo vùng """" 454 50 9 41 404 153 102 149
Chia ra + Đô thị """" 1
+ Đồng bằng """" 454 50 9 41 404 153 102 149 2
"+ Miền núi, vùng sâu" """" 3
"+ Vùng cao, hải đảo" """" 4
Mẫu giáo + Đô thị """" x x x x
+ Đồng bằng """" x x x x
"+ Miền núi, vùng sâu" """" x x x x
"+ Vùng cao, hải đảo" """" x x x x
"Ghi chú: (1) Ghi rõ công lập, bán công, dân lập, tư thục"
"(2) Ghi rõ tên trường, phòng, sở - đơn vị gửi báo cáo"
"(3) Ghi rõ tên phòng, sở, bộ, cục TK - đơn vị nhận báo cáo"
(4) Cách tính tuổi: lấy năm khai giảng trừ đi năm sinh. V dụ: trẻ sinh năm 2004 thì năm học 2007-2008 có độ tuổi là 2007-2004= 3 tuổi. Lưu ý: Tổng số trẻ chia theo độ tuổi phải bằng tổng số trẻ em ở phần (a)
(*) Bao gồm suy DD vừa và nặng
(**) Bao gồm suy DD thể thấp còi độ 1 và độ 2
b. Trẻ em mẫu giáo Người 404 x x x x 404 153 102 149
Trong T.Số:- Nữ """" 193 x x x x 193 x x x
- Dân tộc """" x x x x x x x
- Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" 404 x x x x 404 153 102 149
- Trẻ được làm quen Tin học """" x x x x
*T.số trẻ em chia theo độ tuổi (4) """" 404 x x x x 404 153 102 149
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x 31
+ 3 tuổi """" 153 x x x x 153 153 3
Chia + 4 tuổi """" 102 x x x x 102 102 4
+ 5 tuổi """" 149 x x x x 149 149 5
+ Trên 5 tuổi """" x x x x 51
theo *T.số trẻ em nữ chia theo độ tuổi (4) """" 193 x x x x 193 x x x
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x x x x x
+ 3 tuổi """" 74 x x x x 74 x x x
độ + 4 tuổi """" 46 x x x x 46 x x x
+ 5 tuổi """" 73 x x x x 73 x x x
+ Trên 5 tuổi """" x x x x x x x
tuổi *T.số trẻ em dân tộc chia theo độ tuổi (4) """" x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x x x x
+ 3 tuổi """" x x x x x x x
+ 4 tuổi """" x x x x x x x
+ 5 tuổi """" x x x x x x x
+ Trên 5 tuổi """" x x x x x x x
(4) Cách tính tuổi: lấy năm khai giảng trừ đi năm sinh. V dụ: trẻ sinh năm 2003 thì năm học 2007-2008 có độ tuổi là 2007-2003= 4 tuổi
Lưu ý: Tổng số trẻ chia theo độ tuổi phải bằng tổng số trẻ em ở phần (b)
Giữa năm học: 2014-2015
Phòng gửi Sở: Loại hình:(1) Công lập
"Sở gửi Bộ, cục TK: 30/01 năm sau" Đơn vị báo cáo: Mầm Non Quảng Hưng
(số liệu tính đến thời điểm 31/12) Đơn vị nhận :
Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số NHÀ TRẺ MẪU GIÁO
Tổng số 3-12 tháng 13-24 tháng 25-36 tháng Tổng số 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
-6 -5 -4 -3 -2 -1
1. Tổng số xã (phường) Xã x x x x x x x x
"Tr.đó: số xã (phường) chưa có trường nhà trẻ,
mẫu giáo, mầm non." """" x x x x x x x x
2. Trường Trường x x x x x x x x
"3. Nhóm, lớp (tổng số)" "Nhóm, lớp"
Chia ra a. Nhóm trẻ Nhóm x x x x
Trong đó: Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" 2 2 2 x x x x 2
b. Lớp mẫu giáo Lớp x x x x
Trong đó: Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" x x x x
4. Trẻ em Người 454 50 9 41 x x x x
Chia ra a. Trẻ em nhà trẻ """" 50 50 9 41 x x x x
Trong T.Số:- Nữ """" 28 28 x x x x x x x
- Dân tộc """" x x x x x x x
-Bán trú(được tổ chức nấu ăn) """" 50 50 9 41 x x x x
*T.số trẻ em chia theo độ tuổi (4) """" 9 9 9 x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x 1
+ 2 tuổi """" 9 9 9 x x x x 2
+ Trên 2 tuổi """" x x x x 21
*T.số trẻ em nữ chia theo độ tuổi (4) """" 6 6 x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 2 tuổi """" 6 6 x x x x x x x
+ Trên 2 tuổi """" x x x x x x x
*T.số trẻ em dân tộc chia theo độ tuổi (4) """" x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 1 tuổi """" x x x x x x x
+ 2 tuổi """" x x x x x x x
+ Trên 2 tuổi """" x x x x x x x
*Đánh giá sức khoẻ """" 992 104 18 86 888 330 227 331
Chia ra - Số trẻ được theo dõi BĐ phát triển cân nặng """" 454 50 9 41 404 153 102 149 1
- Số trẻ em suy DD thể nhẹ cân (*) """" 40 2 2 38 9 8 21 2
- Số trẻ em được theo dõi biểu đồ chiều cao """" 454 50 9 41 404 153 102 149 3
- Số trẻ bị suy DD thể thấp còi (**) """" 44 2 2 42 15 15 12 4
Mẫu giáo + Kênh A """" x x x x
+ Kênh B """" x x x x
+ Kênh C """" x x x x
+ Kênh D """" x x x x
* Trẻ em chia theo vùng """" 454 50 9 41 404 153 102 149
Chia ra + Đô thị """" 1
+ Đồng bằng """" 454 50 9 41 404 153 102 149 2
"+ Miền núi, vùng sâu" """" 3
"+ Vùng cao, hải đảo" """" 4
Mẫu giáo + Đô thị """" x x x x
+ Đồng bằng """" x x x x
"+ Miền núi, vùng sâu" """" x x x x
"+ Vùng cao, hải đảo" """" x x x x
"Ghi chú: (1) Ghi rõ công lập, bán công, dân lập, tư thục"
"(2) Ghi rõ tên trường, phòng, sở - đơn vị gửi báo cáo"
"(3) Ghi rõ tên phòng, sở, bộ, cục TK - đơn vị nhận báo cáo"
(4) Cách tính tuổi: lấy năm khai giảng trừ đi năm sinh. V dụ: trẻ sinh năm 2004 thì năm học 2007-2008 có độ tuổi là 2007-2004= 3 tuổi. Lưu ý: Tổng số trẻ chia theo độ tuổi phải bằng tổng số trẻ em ở phần (a)
(*) Bao gồm suy DD vừa và nặng
(**) Bao gồm suy DD thể thấp còi độ 1 và độ 2
b. Trẻ em mẫu giáo Người 404 x x x x 404 153 102 149
Trong T.Số:- Nữ """" 193 x x x x 193 x x x
- Dân tộc """" x x x x x x x
- Bán trú (được tổ chức nấu ăn) """" 404 x x x x 404 153 102 149
- Trẻ được làm quen Tin học """" x x x x
*T.số trẻ em chia theo độ tuổi (4) """" 404 x x x x 404 153 102 149
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x 31
+ 3 tuổi """" 153 x x x x 153 153 3
Chia + 4 tuổi """" 102 x x x x 102 102 4
+ 5 tuổi """" 149 x x x x 149 149 5
+ Trên 5 tuổi """" x x x x 51
theo *T.số trẻ em nữ chia theo độ tuổi (4) """" 193 x x x x 193 x x x
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x x x x x
+ 3 tuổi """" 74 x x x x 74 x x x
độ + 4 tuổi """" 46 x x x x 46 x x x
+ 5 tuổi """" 73 x x x x 73 x x x
+ Trên 5 tuổi """" x x x x x x x
tuổi *T.số trẻ em dân tộc chia theo độ tuổi (4) """" x x x x x x x
Chia ra: + Dưới 3 tuổi """" x x x x x x x
+ 3 tuổi """" x x x x x x x
+ 4 tuổi """" x x x x x x x
+ 5 tuổi """" x x x x x x x
+ Trên 5 tuổi """" x x x x x x x
(4) Cách tính tuổi: lấy năm khai giảng trừ đi năm sinh. V dụ: trẻ sinh năm 2003 thì năm học 2007-2008 có độ tuổi là 2007-2003= 4 tuổi
Lưu ý: Tổng số trẻ chia theo độ tuổi phải bằng tổng số trẻ em ở phần (b)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất